XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

质难 đọc là zhì nàn, nghĩa là đổ lỗi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

质难

[zhì nàn] [质 难]

đổ lỗi

工程师们克服了地质难题,成功贯通了这条高山隧道。

gōng chéng shī men kè fú le dì zhì nán tí, chéng gōng guàn tōng le zhè tiáo gāo shān suì dào.

Các kỹ sư đã vượt qua khó khăn địa chất, khai thông thành công tuyến đường hầm xuyên núi cao này.

Hỏi đáp về từ 质难

质难 nghĩa là gì?

质难 (zhì nàn) nghĩa là đổ lỗi.

Cách viết 质难 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 质, 难 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.