质难
[zhì nàn] [质 难]
đổ lỗi
工程师们克服了地质难题,成功贯通了这条高山隧道。
gōng chéng shī men kè fú le dì zhì nán tí, chéng gōng guàn tōng le zhè tiáo gāo shān suì dào.Các kỹ sư đã vượt qua khó khăn địa chất, khai thông thành công tuyến đường hầm xuyên núi cao này.
质难 đọc là zhì nàn, nghĩa là đổ lỗi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhì nàn] [质 难]
đổ lỗi
工程师们克服了地质难题,成功贯通了这条高山隧道。
gōng chéng shī men kè fú le dì zhì nán tí, chéng gōng guàn tōng le zhè tiáo gāo shān suì dào.Các kỹ sư đã vượt qua khó khăn địa chất, khai thông thành công tuyến đường hầm xuyên núi cao này.
质难 (zhì nàn) nghĩa là đổ lỗi.
Viết lần lượt từng chữ 质, 难 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.