XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

贫困地区 đọc là pín kùn dì qū, nghĩa là vùng nghèo; khu vực nghèo khó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

贫困地区

[pín kùn dì qū] [贫 困 地 区]

vùng nghèo; khu vực nghèo khó

政府很重视贫困地区的发展。

zhèng fǔ hěn zhòng shì pín kùn dì qū de fā zhǎn.

Chính phủ rất coi trọng sự phát triển của các vùng nghèo khó.

政府大力支持贫困地区的教育事业。

zhèng fǔ dà lì zhī chí pín kùn dì qū de jiào yù shì yè.

Chính phủ tích cực hỗ trợ sự nghiệp giáo dục ở các vùng khó khăn.

慈善机构正努力帮助贫困地区消除饥饿。

cí shàn jī gòu zhèng nǔ lì bāng zhù pín kùn dì qū xiāo chú jī è.

Tổ chức từ thiện đang nỗ lực giúp các vùng nghèo khó xóa bỏ nạn đói.

Hỏi đáp về từ 贫困地区

贫困地区 nghĩa là gì?

贫困地区 (pín kùn dì qū) nghĩa là vùng nghèo; khu vực nghèo khó.

Cách viết 贫困地区 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 贫, 困, 地, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.