贵宾室
[guì bīn shì] [贵 宾 室]
phòng chờ VIP
贵宾室里坐满了准备参加开幕式的来宾。
guì bīn shì lǐ zuò mǎn le zhǔn bèi cān jiā kāi mù shì de lái bīn.Phòng khách quý kín chỗ những vị khách chuẩn bị tham dự lễ khai mạc.
贵宾室 đọc là guì bīn shì, nghĩa là phòng chờ VIP. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guì bīn shì] [贵 宾 室]
phòng chờ VIP
贵宾室里坐满了准备参加开幕式的来宾。
guì bīn shì lǐ zuò mǎn le zhǔn bèi cān jiā kāi mù shì de lái bīn.Phòng khách quý kín chỗ những vị khách chuẩn bị tham dự lễ khai mạc.
贵宾室 (guì bīn shì) nghĩa là phòng chờ VIP.
Viết lần lượt từng chữ 贵, 宾, 室 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.