XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

贵宾室 đọc là guì bīn shì, nghĩa là phòng chờ VIP. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

贵宾室

[guì bīn shì] [贵 宾 室]

phòng chờ VIP

贵宾室里坐满了准备参加开幕式的来宾。

guì bīn shì lǐ zuò mǎn le zhǔn bèi cān jiā kāi mù shì de lái bīn.

Phòng khách quý kín chỗ những vị khách chuẩn bị tham dự lễ khai mạc.

Hỏi đáp về từ 贵宾室

贵宾室 nghĩa là gì?

贵宾室 (guì bīn shì) nghĩa là phòng chờ VIP.

Cách viết 贵宾室 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 贵, 宾, 室 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.