XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

贸易伙伴 đọc là mào yì huǒ bàn, nghĩa là đối tác thương mại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

贸易伙伴

[mào yì huǒ bàn] [贸 易 伙 伴]

đối tác thương mại

两国成为贸易伙伴。

liǎng guó chéng wéi mào yì huǒ bàn.

Hai nước trở thành đối tác thương mại.

Hỏi đáp về từ 贸易伙伴

贸易伙伴 nghĩa là gì?

贸易伙伴 (mào yì huǒ bàn) nghĩa là đối tác thương mại.

Cách viết 贸易伙伴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 贸, 易, 伙, 伴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.