XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

赐给 đọc là cì gěi, nghĩa là ban cho; tặng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

赐给

[cì gěi] [赐 给]

ban cho; tặng

感谢上天赐给我们美好的生活。

gǎn xiè shàng tiān cì gěi wǒ men měi hǎo de shēng huó.

Cảm ơn ông trời đã ban cho chúng ta cuộc sống tốt đẹp.

大自然恩赐给人类丰富的资源。

dà zì rán ēn cì gěi rén lèi fēng fù de zī yuán.

Thiên nhiên đã ban tặng cho con người nguồn tài nguyên phong phú.

这些名贵物品是古代皇帝赐给大臣的。

zhè xiē míng guì wù pǐn shì gǔ dài huáng dì cì gěi dà chén de.

Những vật phẩm quý giá này là do hoàng đế thời xưa ban cho đại thần.

Hỏi đáp về từ 赐给

赐给 nghĩa là gì?

赐给 (cì gěi) nghĩa là ban cho; tặng.

Cách viết 赐给 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 赐, 给 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.