XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

跳闸 đọc là tiào zhá, nghĩa là (cầu dao hoặc công tắc) ngắt; nhảy qua cổng soát vé. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

跳闸

[tiào zhá] [跳 闸]

(cầu dao hoặc công tắc) ngắt; nhảy qua cổng soát vé

电压不稳导致总开关自动跳闸。

diàn yā bù wěn dǎo zhì zǒng kāi guān zì dòng tiào zhá.

Điện áp không ổn định dẫn đến cầu dao tổng tự động ngắt.

Hỏi đáp về từ 跳闸

跳闸 nghĩa là gì?

跳闸 (tiào zhá) nghĩa là (cầu dao hoặc công tắc) ngắt; nhảy qua cổng soát vé.

Cách viết 跳闸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 跳, 闸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.