踏步
[tà bù] [踏 步]
sải bước; di chuyển (tại chỗ); diễu hành đứng yên
他因缺乏创新意识,多年来一直在原地踏步。
tā yīn quē fá chuàng xīn yì shí, duō nián lái yì zhí zài yuán dì tà bù.Do thiếu ý thức đổi mới, nhiều năm qua anh ấy vẫn chỉ giậm chân tại chỗ.
踏步 đọc là tà bù, nghĩa là sải bước; di chuyển (tại chỗ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tà bù] [踏 步]
sải bước; di chuyển (tại chỗ); diễu hành đứng yên
他因缺乏创新意识,多年来一直在原地踏步。
tā yīn quē fá chuàng xīn yì shí, duō nián lái yì zhí zài yuán dì tà bù.Do thiếu ý thức đổi mới, nhiều năm qua anh ấy vẫn chỉ giậm chân tại chỗ.
踏步 (tà bù) nghĩa là sải bước; di chuyển (tại chỗ).
Viết lần lượt từng chữ 踏, 步 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 大踏步 (dà tà bù) – sải bước lớn; 原地踏步 (yuán dì tà bù) – dậm chân tại chỗ (quân đội); 踏步不前 (tà bù bù qián) – giậm chân tại chỗ.