转速
[zhuàn sù] [转 速]
vận tốc góc; số vòng quay mỗi phút
提高商品的周转速度有助于增加利润。
tí gāo shāng pǐn de zhōu zhuǎn sù dù yǒu zhù yú zēng jiā lì rùn.Nâng cao tốc độ quay vòng hàng hóa giúp tăng lợi nhuận.
转速 đọc là zhuàn sù, nghĩa là vận tốc góc; số vòng quay mỗi phút. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhuàn sù] [转 速]
vận tốc góc; số vòng quay mỗi phút
提高商品的周转速度有助于增加利润。
tí gāo shāng pǐn de zhōu zhuǎn sù dù yǒu zhù yú zēng jiā lì rùn.Nâng cao tốc độ quay vòng hàng hóa giúp tăng lợi nhuận.
转速 (zhuàn sù) nghĩa là vận tốc góc; số vòng quay mỗi phút.
Viết lần lượt từng chữ 转, 速 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 转速表 (zhuàn sù biǎo) – đồng hồ đo tốc độ vòng quay.