XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

轻抚 đọc là qīng fǔ, nghĩa là vuốt ve nhẹ nhàng; âu yếm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

轻抚

[qīng fǔ] [轻 抚]

vuốt ve nhẹ nhàng; âu yếm

母亲轻轻抚摸着孩子稚嫩的脸颊,眼神满是关爱。

mǔ qīn qīng qīng fǔ mō zhe hái zi zhì nèn de liǎn jiá, yǎn shén mǎn shì guān ài.

Người mẹ khẽ xoa đôi má non nớt của con, ánh mắt tràn ngập yêu thương.

Hỏi đáp về từ 轻抚

轻抚 nghĩa là gì?

轻抚 (qīng fǔ) nghĩa là vuốt ve nhẹ nhàng; âu yếm.

Cách viết 轻抚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 轻, 抚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.