辐射强度
[fú shè qiáng dù] [辐 射 强 度]
cường độ bức xạ
太阳辐射强度随纬度的增加而减弱。
tài yáng fú shè qiáng dù suí wěi dù de zēng jiā ér jiǎn ruò.Cường độ bức xạ mặt trời giảm dần khi vĩ độ tăng lên.
辐射强度 đọc là fú shè qiáng dù, nghĩa là cường độ bức xạ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fú shè qiáng dù] [辐 射 强 度]
cường độ bức xạ
太阳辐射强度随纬度的增加而减弱。
tài yáng fú shè qiáng dù suí wěi dù de zēng jiā ér jiǎn ruò.Cường độ bức xạ mặt trời giảm dần khi vĩ độ tăng lên.
辐射强度 (fú shè qiáng dù) nghĩa là cường độ bức xạ.
Viết lần lượt từng chữ 辐, 射, 强, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.