XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

辖区 đọc là xiá qū, nghĩa là khu vực hành chính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

辖区

[xiá qū] [辖 区]

khu vực hành chính

是的,跨司法管辖区的法规冲突要求我们实施本地化存储,以降低监管追责风险。

shì de, kuà sī fǎ guǎn xiá qū de fǎ guī chōng tū yāo qiú wǒ men shí shī běn dì huà cún chǔ, yǐ jiàng dī jiān guǎn zhuī zé fēng xiǎn.

Đúng vậy, xung đột pháp lý giữa các tài phán yêu cầu chúng ta thực hiện lưu trữ tại chỗ nhằm giảm rủi ro bị truy cứu quản lý.

Trong bài: Tư vấn tuân thủ truyền dữ liệu xuyên biên giới

Hỏi đáp về từ 辖区

辖区 nghĩa là gì?

辖区 (xiá qū) nghĩa là khu vực hành chính.

Cách viết 辖区 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 辖, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 辖区?

Thường gặp: 市辖区 (shì xiá qū) – quận trực thuộc thành phố (đơn vị hành chính cấp huyện).