XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

辩证法 đọc là biàn zhèng fǎ, nghĩa là phép biện chứng; phương pháp biện chứng hoặc phương pháp tranh luận Socrates. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

辩证法

[biàn zhèng fǎ] [辩 证 法]

phép biện chứng; phương pháp biện chứng hoặc phương pháp tranh luận Socrates

总结得很到位!不妄为即是作为,这种辩证法正切合现代生态规律。

zǒng jié de hěn dào wèi! bú wàng wéi jí shì zuò wéi, zhè zhǒng biàn zhèng fǎ zhèng qiē hé xiàn dài shēng tài guī lǜ.

Đúc kết rất chuẩn xác! Không làm càn chính là có hành động, phép biện chứng này rất phù hợp quy luật sinh thái hiện đại.

Trong bài: Đối thoại triết học Đạo gia và quản trị sinh thái hiện đại

Hỏi đáp về từ 辩证法

辩证法 nghĩa là gì?

辩证法 (biàn zhèng fǎ) nghĩa là phép biện chứng; phương pháp biện chứng hoặc phương pháp tranh luận Socrates.

Cách viết 辩证法 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 辩, 证, 法 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.