边境冲突
[biān jìng chōng tū] [边 境 冲 突]
xung đột biên giới
这场边境冲突引起了国际关注。
zhè chǎng biān jìng chōng tū yǐn qǐ le guó jì guān zhù.Cuộc xung đột biên giới này đã thu hút sự quan tâm quốc tế.
边境冲突 đọc là biān jìng chōng tū, nghĩa là xung đột biên giới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[biān jìng chōng tū] [边 境 冲 突]
xung đột biên giới
这场边境冲突引起了国际关注。
zhè chǎng biān jìng chōng tū yǐn qǐ le guó jì guān zhù.Cuộc xung đột biên giới này đã thu hút sự quan tâm quốc tế.
边境冲突 (biān jìng chōng tū) nghĩa là xung đột biên giới.
Viết lần lượt từng chữ 边, 境, 冲, 突 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.