过劳
[guò láo] [过 劳]
làm việc quá sức
过劳 đọc là guò láo, nghĩa là làm việc quá sức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
过劳 (guò láo) nghĩa là làm việc quá sức.
Viết lần lượt từng chữ 过, 劳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 眼过劳 (yǎn guò láo) – mỏi mắt; 过劳死 (guò láo sǐ) – karoshi (từ mượn tiếng Nhật), tử vong do làm việc quá sức; 过劳肥 (guò láo féi) – thừa cân do làm việc quá sức (giả thuyết rằng nhân viên văn phòng tr….