XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

过劳 đọc là guò láo, nghĩa là làm việc quá sức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 过劳

过劳 nghĩa là gì?

过劳 (guò láo) nghĩa là làm việc quá sức.

Cách viết 过劳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 过, 劳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 过劳?

Thường gặp: 眼过劳 (yǎn guò láo) – mỏi mắt; 过劳死 (guò láo sǐ) – karoshi (từ mượn tiếng Nhật), tử vong do làm việc quá sức; 过劳肥 (guò láo féi) – thừa cân do làm việc quá sức (giả thuyết rằng nhân viên văn phòng tr….