迎头赶上
[yíng tóu gǎn shàng] [迎 头 赶 上]
cố gắng bắt kịp
迎头赶上 đọc là yíng tóu gǎn shàng, nghĩa là cố gắng bắt kịp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yíng tóu gǎn shàng] [迎 头 赶 上]
cố gắng bắt kịp
迎头赶上 (yíng tóu gǎn shàng) nghĩa là cố gắng bắt kịp.
Viết lần lượt từng chữ 迎, 头, 赶, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.