进退无路
[jìn tuì wú lù] [进 退 无 路]
không có lựa chọn nào khác (thành ngữ)
进退无路 đọc là jìn tuì wú lù, nghĩa là không có lựa chọn nào khác (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jìn tuì wú lù] [进 退 无 路]
không có lựa chọn nào khác (thành ngữ)
进退无路 (jìn tuì wú lù) nghĩa là không có lựa chọn nào khác (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 进, 退, 无, 路 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.