XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

连衣裙 đọc là lián yī qún, nghĩa là váy đầm; đầm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

连衣裙

[lián yī qún] [连 衣 裙]

váy đầm; đầm; dạ hội

她今天穿了一件粉色的连衣裙。

tā jīn tiān chuān le yí jiàn fěn sè de lián yī qún.

Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy liền màu hồng.

她今天穿了一件淡粉色的连衣裙。

tā jīn tiān chuān le yí jiàn dàn fěn sè de lián yī qún.

Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy liền màu hồng nhạt.

她今天穿了一件超漂亮的连衣裙。

tā jīn tiān chuān le yí jiàn chāo piào liang de lián yī qún.

Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy liền thân siêu đẹp.

Hỏi đáp về từ 连衣裙

连衣裙 nghĩa là gì?

连衣裙 (lián yī qún) nghĩa là váy đầm; đầm.

Cách viết 连衣裙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 连, 衣, 裙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.