迷魂汤
[mí hún tāng] [迷 魂 汤]
loại thuốc cho linh hồn uống trước khi đầu thai, làm họ quên đi kiếp trước (còn gọi là 孟婆汤[mèng pó tāng]); thuốc phép; (ví dụ) lời nói hoặc hành động mê hoặc
迷魂汤 đọc là mí hún tāng, nghĩa là loại thuốc cho linh hồn uống trước khi đầu thai, làm họ quên đi kiếp trước (còn gọi là 孟婆汤[mèng pó tāng]); thuốc phép. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mí hún tāng] [迷 魂 汤]
loại thuốc cho linh hồn uống trước khi đầu thai, làm họ quên đi kiếp trước (còn gọi là 孟婆汤[mèng pó tāng]); thuốc phép; (ví dụ) lời nói hoặc hành động mê hoặc
迷魂汤 (mí hún tāng) nghĩa là loại thuốc cho linh hồn uống trước khi đầu thai, làm họ quên đi kiếp trước (còn gọi là 孟婆汤[mèng pó tāng]); thuốc phép.
Viết lần lượt từng chữ 迷, 魂, 汤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 灌迷魂汤 (guàn mí hún tāng) – tâng bốc ai đó.