XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

逃逸 đọc là táo yì, nghĩa là trốn thoát; bỏ chạy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

逃逸

[táo yì] [逃 逸]

trốn thoát; bỏ chạy; đào tẩu

这一点的确是业界的共同担忧,高致病性病原体一旦失控逃逸,后果不堪设想。

zhè yì diǎn dí què shì yè jiè de gòng tóng dān yōu, gāo zhì bìng xìng bìng yuán tǐ yí dàn shī kòng táo yì, hòu guǒ bù kān shè xiǎng.

Điểm này đúng là nỗi lo ngại chung của giới chuyên môn, mầm bệnh có độc lực cao một khi mất kiểm soát thoát ra, hậu quả khôn lường.

Trong bài: Giám sát an toàn sinh học trong nghiên cứu thu nhận chức năng · 但凡

Hỏi đáp về từ 逃逸

逃逸 nghĩa là gì?

逃逸 (táo yì) nghĩa là trốn thoát; bỏ chạy.

Cách viết 逃逸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 逃, 逸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 逃逸?

Thường gặp: 肇事逃逸 (zhào shì táo yì) – gây tai nạn rồi bỏ trốn; 逃逸速度 (táo yì sù dù) – vận tốc thoát ly.