XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

通关节 đọc là tōng guān jié, nghĩa là tạo điều kiện thông qua hối lộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

通关节

[tōng guān jié] [通 关 节]

tạo điều kiện thông qua hối lộ

想靠打通关节来免除处罚是行不通的。

xiǎng kào dǎ tōng guān jié lái miǎn chú chǔ fá shì xíng bù tōng de.

Muốn dựa vào đút lót quan hệ để trốn tránh xử phạt là không thể.

Hỏi đáp về từ 通关节

通关节 nghĩa là gì?

通关节 (tōng guān jié) nghĩa là tạo điều kiện thông qua hối lộ.

Cách viết 通关节 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 通, 关, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.