XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

通车 đọc là tōng chē, nghĩa là khai thông giao thông (ví dụ: cầu mới, đường sắt mới, v.v.); (một địa phương) có dịch vụ vận tải. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

通车【通車】

[tōng chē] [通 车]

khai thông giao thông (ví dụ: cầu mới, đường sắt mới, v.v.); (một địa phương) có dịch vụ vận tải; (Đài Loan) đi lại

道路或铁路开始通行车辆

新建设的大桥将于下个月正式通车。

xīn jiàn shè de dà qiáo jiāng yú xià gè yuè zhèng shì tōng chē.

Cây cầu mới xây sẽ chính thức thông xe vào tháng sau.

新建的高速公路明天开始通车。

xīn jiàn de gāo sù gōng lù míng tiān kāi shǐ tōng chē.

Tuyến đường cao tốc mới xây ngày mai bắt đầu thông xe.

这座大桥将要在年底正式通车。

zhè zuò dà qiáo jiāng yào zài nián dǐ zhèng shì tōng chē.

Cây cầu này sẽ chính thức thông xe vào cuối năm.

这段道路需要重新整治才能通车。

zhè duàn dào lù xū yào chóng xīn zhěng zhì cái néng tōng chē.

Đoạn đường này cần được tu sửa chỉnh đốn lại mới có thể thông xe.

Hỏi đáp về từ 通车

通车 nghĩa là gì?

通车 (tōng chē) nghĩa là khai thông giao thông (ví dụ: cầu mới, đường sắt mới, v.v.); (một địa phương) có dịch vụ vận tải. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 通车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 通, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 通车?

Thường gặp: 交通车 (jiāo tōng chē) – xe đưa đón; 普通车 (pǔ tōng chē) – tàu địa phương; 直通车 (zhí tōng chē) – "tàu thông suốt" (ám chỉ ý tưởng duy trì luật pháp trước đó sau khi….