XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

逢年过节 đọc là féng nián guò jié, nghĩa là vào dịp Tết hoặc lễ hội khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

逢年过节

[féng nián guò jié] [逢 年 过 节]

vào dịp Tết hoặc lễ hội khác

逢年过节,社区都会慰问老人。

féng nián guò jié, shè qū dōu huì wèi wèn lǎo rén.

Mỗi dịp lễ tết, khu phố đều đi thăm hỏi người cao tuổi.

逢年过节,我们都要常怀感恩之心。

féng nián guò jié, wǒ men dōu yào cháng huái gǎn ēn zhī xīn.

Mỗi dịp lễ tết, chúng ta đều nên luôn giữ lòng biết ơn.

逢年过节,全家人总喜欢围坐在一起打麻将。

féng nián guò jié, quán jiā rén zǒng xǐ huan wéi zuò zài yì qǐ dǎ má jiāng.

Mỗi dịp lễ Tết, cả nhà luôn thích quây quần cùng nhau đánh mạt chược.

Hỏi đáp về từ 逢年过节

逢年过节 nghĩa là gì?

逢年过节 (féng nián guò jié) nghĩa là vào dịp Tết hoặc lễ hội khác.

Cách viết 逢年过节 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 逢, 年, 过, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.