XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

遗传性 đọc là yí chuán xìng, nghĩa là di truyền; kế thừa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

遗传性

[yí chuán xìng] [遗 传 性]

di truyền; kế thừa; theo gen

不良的环境因素诱发了这项遗传性疾病的发作。

bù liáng de huán jìng yīn sù yòu fā le zhè xiàng yí chuán xìng jí bìng de fā zuò.

Các yếu tố môi trường xấu đã kích thích sự phát tác của căn bệnh di truyền này.

Hỏi đáp về từ 遗传性

遗传性 nghĩa là gì?

遗传性 (yí chuán xìng) nghĩa là di truyền; kế thừa.

Cách viết 遗传性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 遗, 传, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 遗传性?

Thường gặp: 遗传性疾病 (yí chuán xìng jí bìng) – rối loạn di truyền.