XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

遗物 đọc là yí wù, nghĩa là di vật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

遗物【遺物】

[yí wù] [遗 物]

di vật

死者留下的物品

这些遗物寄托了我们对爷爷的哀思。

zhè xiē yí wù jì tuō le wǒ men duì yé ye de āi sī.

Những di vật này gửi gắm niềm tiếc thương của chúng tôi dành cho ông nội.

纪念馆里陈列着许多烈士的遗物。

jì niàn guǎn lǐ chén liè zhe xǔ duō liè shì de yí wù.

Trong nhà bảo tàng trưng bày nhiều di vật của các liệt sĩ.

展厅里陈列着红军长征留下的遗物。

zhǎn tīng lǐ chén liè zhe hóng jūn cháng zhēng liú xià de yí wù.

Trong phòng trưng bày di vật còn lại từ cuộc Trường chinh của Hồng quân.

Hỏi đáp về từ 遗物

遗物 nghĩa là gì?

遗物 (yí wù) nghĩa là di vật. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 遗物 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 遗, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.