XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

遮住 đọc là zhē zhù, nghĩa là che (lại); chặn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

遮住

[zhē zhù] [遮 住]

che (lại); chặn; ngăn cản

清晨,浓浓的大雾漫上了山坡,遮住了视线。

qīng chén, nóng nóng de dà wù màn shàng le shān pō, zhē zhù le shì xiàn.

Sáng sớm, sương mù dày đặc tràn lên sườn đồi, che khuất tầm nhìn.

大树遮住了阳光。

dà shù zhē zhù le yáng guāng.

Cây lớn che khuất ánh nắng mặt trời.

他用手遮住双眼。

tā yòng shǒu zhē zhù shuāng yǎn.

Anh ấy dùng tay che hai mắt lại.

Hỏi đáp về từ 遮住

遮住 nghĩa là gì?

遮住 (zhē zhù) nghĩa là che (lại); chặn.

Cách viết 遮住 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 遮, 住 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.