邮简
[yóu jiǎn] [邮 简]
giấy viết thư (tương tự aerogram nhưng không nhất thiết gửi bằng đường hàng không)
邮简 đọc là yóu jiǎn, nghĩa là giấy viết thư (tương tự aerogram nhưng không nhất thiết gửi bằng đường hàng không). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yóu jiǎn] [邮 简]
giấy viết thư (tương tự aerogram nhưng không nhất thiết gửi bằng đường hàng không)
邮简 (yóu jiǎn) nghĩa là giấy viết thư (tương tự aerogram nhưng không nhất thiết gửi bằng đường hàng không).
Viết lần lượt từng chữ 邮, 简 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 航空邮简 (háng kōng yóu jiǎn) – thư gửi hàng không.