XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

酒后驾驶 đọc là jiǔ hòu jià shǐ, nghĩa là lái xe dưới ảnh hưởng của cồn (DUI). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

酒后驾驶

[jiǔ hòu jià shǐ] [酒 后 驾 驶]

lái xe dưới ảnh hưởng của cồn (DUI)

他因为酒后驾驶而被警察吊销了驾驶执照。

tā yīn wèi jiǔ hòu jià shǐ ér bèi jǐng chá diào xiāo le jià shǐ zhí zhào.

Anh ấy bị cảnh sát thu hồi giấy phép lái xe vì lái xe sau khi uống rượu.

他因为酒后驾驶而被警方依法行政拘留十天。

tā yīn wèi jiǔ hòu jià shǐ ér bèi jǐng fāng yī fǎ xíng zhèng jū liú shí tiān.

Anh ấy vì lái xe sau khi uống rượu mà bị cảnh sát tạm giữ hành chính 10 ngày theo quy định của pháp luật.

Hỏi đáp về từ 酒后驾驶

酒后驾驶 nghĩa là gì?

酒后驾驶 (jiǔ hòu jià shǐ) nghĩa là lái xe dưới ảnh hưởng của cồn (DUI).

Cách viết 酒后驾驶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 酒, 后, 驾, 驶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.