XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

里带 đọc là lǐ dài, nghĩa là săm (của lốp xe). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

里带

[lǐ dài] [里 带]

săm (của lốp xe)

他把刚买的药揣在怀里带回家。

tā bǎ gāng mǎi de yào chuāi zài huái lǐ dài huí jiā.

Anh ấy giấu thuốc vừa mua vào trong ngực mang về nhà.

他把刚买的水果兜在衣服里带回了宿舍。

tā bǎ gāng mǎi de shuǐ guǒ dōu zài yī fu lǐ dài huí le sù shè.

Anh ấy túm hoa quả vừa mua vào vạt áo rồi mang về ký túc xá.

Hỏi đáp về từ 里带

里带 nghĩa là gì?

里带 (lǐ dài) nghĩa là săm (của lốp xe).

Cách viết 里带 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 里, 带 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.