XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

重播 đọc là chóng bō, nghĩa là phát lại; chiếu lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

重播

[chóng bō] [重 播]

phát lại; chiếu lại

节目再次播出或农作物重新播种。

如果你错过了今晚的直播,可以观看明天的重播。

rú guǒ nǐ cuò guò le jīn wǎn de zhí bō, kě yǐ guān kàn míng tiān de chóng bō.

Nếu bạn bỏ lỡ buổi phát sóng trực tiếp tối nay, có thể đón xem buổi phát lại vào ngày mai.

buổi phát lại; chương trình phát lại

指重新播放的广播或电视节目。

电视台将在深夜安排昨晚决赛的重播。

diàn shì tái jiāng zài shēn yè ān pái zuó wǎn jué sài de chóng bō.

Đài truyền hình sẽ sắp xếp buổi phát lại trận chung kết tối qua vào đêm muộn.

Hỏi đáp về từ 重播

重播 nghĩa là gì?

重播 (chóng bō) nghĩa là phát lại; chiếu lại. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 重播 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 重, 播 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.