放音
[fàng yīn] [放 音]
phát lại (âm thanh đã ghi)
电视里正在播放音乐。
diàn shì lǐ zhèng zài bō fàng yīn yuè.Trong tivi đang phát nhạc.
放音 đọc là fàng yīn, nghĩa là phát lại (âm thanh đã ghi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fàng yīn] [放 音]
phát lại (âm thanh đã ghi)
电视里正在播放音乐。
diàn shì lǐ zhèng zài bō fàng yīn yuè.Trong tivi đang phát nhạc.
放音 (fàng yīn) nghĩa là phát lại (âm thanh đã ghi).
Viết lần lượt từng chữ 放, 音 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.