XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

转播 đọc là zhuǎn bō, nghĩa là phát lại; phát sóng (trên đài phát thanh hoặc TV). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

转播【轉播】

[zhuǎn bō] [转 播]

phát lại; phát sóng (trên đài phát thanh hoặc TV)

通过电台或电视台播出其他台的节目。

国家电视台将全程现场转播这场足球决赛。

guó jiā diàn shì tái jiāng quán chéng xiàn chǎng zhuǎn bō zhè chǎng zú qiú jué sài.

Đài truyền hình quốc gia sẽ phát sóng trực tiếp toàn bộ trận chung kết bóng đá này.

电视台正在转播足球决赛的实况。

diàn shì tái zhèng zài zhuǎn bō zú qiú jué sài de shí kuàng.

Đài truyền hình đang tiếp sóng trực tiếp trận chung kết bóng đá.

Hỏi đáp về từ 转播

转播 nghĩa là gì?

转播 (zhuǎn bō) nghĩa là phát lại; phát sóng (trên đài phát thanh hoặc TV). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 转播 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 转, 播 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 转播?

Thường gặp: 实况转播 (shí kuàng zhuǎn bō) – phát sóng trực tiếp từ hiện trường.