XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

重负 đọc là zhòng fù, nghĩa là gánh nặng; nhiệm vụ nặng nề (cũng chỉ thuế khóa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

重负

[zhòng fù] [重 负]

gánh nặng; nhiệm vụ nặng nề (cũng chỉ thuế khóa)

您的意思是,若基层能分流慢病管理,大医院就不会如此不堪重负?

nín de yì sī shì, ruò jī céng néng fēn liú màn bìng guǎn lǐ, dà yī yuàn jiù bú huì rú cǐ bù kān zhòng fù?

Ý thầy là, nếu tuyến cơ sở có thể phân lưu quản lý bệnh mãn tính, bệnh viện lớn sẽ không bị quá tải đến mức này?

Trong bài: Chính sách dân số già hóa · 归根结底

面对巨额债务,他的家庭生活不堪重负。

miàn duì jù é zhài wù, tā de jiā tíng shēng huó bù kān zhòng fù.

Đối mặt với khoản nợ khổng lồ, cuộc sống gia đình anh ấy không thể gánh nổi.

Hỏi đáp về từ 重负

重负 nghĩa là gì?

重负 (zhòng fù) nghĩa là gánh nặng; nhiệm vụ nặng nề (cũng chỉ thuế khóa).

Cách viết 重负 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 重, 负 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 重负?

Thường gặp: 如释重负 (rú shì zhòng fù) – như thể trút được gánh nặng (thành ngữ).