金柜 đọc là jīn guì, nghĩa là két sắt; tủ an toàn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 金柜
金柜 nghĩa là gì?
金柜 (jīn guì) nghĩa là két sắt; tủ an toàn.
Cách viết 金柜 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 金, 柜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 金柜?
Thường gặp: 金柜石室 (jīn guì shí shì) – nơi cất giữ an toàn cho vật phẩm quan trọng.