XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

金色 đọc là jīn sè, nghĩa là màu vàng kim; vàng (màu sắc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

金色

[jīn sè] [金 色]

màu vàng kim; vàng (màu sắc)

阳光下的金色沙滩非常吸引游人。

yáng guāng xià de jīn sè shā tān fēi cháng xī yǐn yóu rén.

Bãi cát vàng dưới ánh nắng rất thu hút du khách.

金色的朝阳照耀着一望无际的麦田。

jīn sè de cháo yáng zhào yào zhe yí wàng wú jì de mài tián.

Ánh nắng ban mai vàng rực chiếu sáng cánh đồng lúa mì bạt ngàn.

放眼望去,四周是一片金色的汪洋。

fàng yǎn wàng qù, sì zhōu shì yí piàn jīn sè de wāng yáng.

Phóng tầm mắt nhìn ra, xung quanh là một biển vàng mênh mông.

Hỏi đáp về từ 金色

金色 nghĩa là gì?

金色 (jīn sè) nghĩa là màu vàng kim; vàng (màu sắc).

Cách viết 金色 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 金, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 金色?

Thường gặp: 金色林鸲 (jīn sè lín qú) – (loài chim ở Trung Quốc) đỗ quyên bụi màu vàng (Tarsiger chrysaeus); 金色鸦雀 (jīn sè yā què) – (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vẹt vàng (Suthora verreauxi).