XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

金融杠杆 đọc là jīn róng gàng gǎn, nghĩa là đòn bẩy tài chính; sử dụng vốn vay để đầu tư (tức là mua cổ phiếu bằng quỹ vay). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

金融杠杆

[jīn róng gàng gǎn] [金 融 杠 杆]

đòn bẩy tài chính; sử dụng vốn vay để đầu tư (tức là mua cổ phiếu bằng quỹ vay)

金融杠杆可以放大收益,但同时也会增加风险。

jīn róng gàng gǎn kě yǐ fàng dà shōu yì, dàn tóng shí yě huì zēng jiā fēng xiǎn.

Đòn bẩy tài chính có thể khuếch đại lợi nhuận, nhưng đồng thời cũng làm tăng rủi ro.

Hỏi đáp về từ 金融杠杆

金融杠杆 nghĩa là gì?

金融杠杆 (jīn róng gàng gǎn) nghĩa là đòn bẩy tài chính; sử dụng vốn vay để đầu tư (tức là mua cổ phiếu bằng quỹ vay).

Cách viết 金融杠杆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 金, 融, 杠, 杆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.