XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

铅字 đọc là qiān zì, nghĩa là chữ in; chữ rời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

铅字

[qiān zì] [铅 字]

chữ in; chữ rời

这本书是用铅字排版印刷出来的。

zhè běn shū shì yòng qiān zì pái bǎn yìn shuā chū lái de.

Cuốn sách này được sắp chữ bằng khuôn chì rồi in ra.

他的文章终于变成了铅字发表了。

tā de wén zhāng zhōng yú biàn chéng le qiān zì fā biǎo le.

Bài viết của anh ấy cuối cùng cũng đã được in thành chữ xuất bản.

Hỏi đáp về từ 铅字

铅字 nghĩa là gì?

铅字 (qiān zì) nghĩa là chữ in; chữ rời.

Cách viết 铅字 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 铅, 字 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.