XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

阁楼 đọc là gé lóu, nghĩa là gác xép; gác mái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

阁楼

[gé lóu] [阁 楼]

gác xép; gác mái; tầng áp mái

他小心翼翼地踩着木蹬爬上阁楼。

tā xiǎo xīn yì yì dì cǎi zhe mù dēng pá shàng gé lóu.

Anh ấy cẩn thận giẫm lên từng bậc gỗ leo lên gác mái.

Hỏi đáp về từ 阁楼

阁楼 nghĩa là gì?

阁楼 (gé lóu) nghĩa là gác xép; gác mái.

Cách viết 阁楼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 阁, 楼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.