阁楼
[gé lóu] [阁 楼]
gác xép; gác mái; tầng áp mái
他小心翼翼地踩着木蹬爬上阁楼。
tā xiǎo xīn yì yì dì cǎi zhe mù dēng pá shàng gé lóu.Anh ấy cẩn thận giẫm lên từng bậc gỗ leo lên gác mái.
阁楼 đọc là gé lóu, nghĩa là gác xép; gác mái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gé lóu] [阁 楼]
gác xép; gác mái; tầng áp mái
他小心翼翼地踩着木蹬爬上阁楼。
tā xiǎo xīn yì yì dì cǎi zhe mù dēng pá shàng gé lóu.Anh ấy cẩn thận giẫm lên từng bậc gỗ leo lên gác mái.
阁楼 (gé lóu) nghĩa là gác xép; gác mái.
Viết lần lượt từng chữ 阁, 楼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.