阴森
[yīn sēn] [阴 森]
ảm đạm; nham hiểm; rợn người
阴森 đọc là yīn sēn, nghĩa là ảm đạm; nham hiểm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yīn sēn] [阴 森]
ảm đạm; nham hiểm; rợn người
阴森 (yīn sēn) nghĩa là ảm đạm; nham hiểm.
Viết lần lượt từng chữ 阴, 森 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.