集成电路
[jí chéng diàn lù] [集 成 电 路]
mạch tích hợp; IC
集成电路 đọc là jí chéng diàn lù, nghĩa là mạch tích hợp; IC. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jí chéng diàn lù] [集 成 电 路]
mạch tích hợp; IC
集成电路 (jí chéng diàn lù) nghĩa là mạch tích hợp; IC.
Viết lần lượt từng chữ 集, 成, 电, 路 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 专用集成电路 (zhuān yòng jí chéng diàn lù) – mạch tích hợp chuyên dụng (ASIC).