XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

集成电路 đọc là jí chéng diàn lù, nghĩa là mạch tích hợp; IC. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 集成电路

集成电路 nghĩa là gì?

集成电路 (jí chéng diàn lù) nghĩa là mạch tích hợp; IC.

Cách viết 集成电路 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 集, 成, 电, 路 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 集成电路?

Thường gặp: 专用集成电路 (zhuān yòng jí chéng diàn lù) – mạch tích hợp chuyên dụng (ASIC).