非平衡
[fēi píng héng] [非 平 衡]
bất cân bằng; mất cân bằng; không cân bằng
非平衡 đọc là fēi píng héng, nghĩa là bất cân bằng; mất cân bằng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fēi píng héng] [非 平 衡]
bất cân bằng; mất cân bằng; không cân bằng
非平衡 (fēi píng héng) nghĩa là bất cân bằng; mất cân bằng.
Viết lần lượt từng chữ 非, 平, 衡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 非平衡态 (fēi píng héng tài) – không cân bằng.