面包师傅
[miàn bāo shī fù] [面 包 SƯ 傅]
thợ làm bánh
面包师傅 đọc là miàn bāo shī fù, nghĩa là thợ làm bánh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[miàn bāo shī fù] [面 包 SƯ 傅]
thợ làm bánh
面包师傅 (miàn bāo shī fù) nghĩa là thợ làm bánh.
Viết lần lượt từng chữ 面, 包, 师, 傅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.