颜面扫地
[yán miàn sǎo dì] [颜 面 扫 地]
nghĩa đen: mặt chạm đáy; vô cùng mất mặt (thành ngữ)
颜面扫地 đọc là yán miàn sǎo dì, nghĩa là nghĩa đen: mặt chạm đáy; vô cùng mất mặt (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yán miàn sǎo dì] [颜 面 扫 地]
nghĩa đen: mặt chạm đáy; vô cùng mất mặt (thành ngữ)
颜面扫地 (yán miàn sǎo dì) nghĩa là nghĩa đen: mặt chạm đáy; vô cùng mất mặt (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 颜, 面, 扫, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.