风恬浪静
[fēng tián làng jìng] [风 恬 浪 静]
nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình; Mọi thứ yên ả; sự tĩnh lặng tuyệt đối (trên biển)
风恬浪静 đọc là fēng tián làng jìng, nghĩa là nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fēng tián làng jìng] [风 恬 浪 静]
nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình; Mọi thứ yên ả; sự tĩnh lặng tuyệt đối (trên biển)
风恬浪静 (fēng tián làng jìng) nghĩa là nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình.
Viết lần lượt từng chữ 风, 恬, 浪, 静 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.