飘带 đọc là piāo dài, nghĩa là dải lụa; cờ đuôi nheo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 飘带
飘带 nghĩa là gì?
飘带 (piāo dài) nghĩa là dải lụa; cờ đuôi nheo.
Cách viết 飘带 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 飘, 带 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.