XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

飞出 đọc là fēi chū, nghĩa là bay ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

飞出

[fēi chū] [飞 出]

bay ra

刚才那脚射门真险,皮球擦着立柱飞出底线。

gāng cái nà jiǎo shè mén zhēn xiǎn, pí qiú cā zhe lì zhù fēi chū dǐ xiàn.

Cú sút vừa rồi thật nguy hiểm, quả bóng sượt cột dọc bay ra ngoài đường biên.

Hỏi đáp về từ 飞出

飞出 nghĩa là gì?

飞出 (fēi chū) nghĩa là bay ra.

Cách viết 飞出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 飞, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 飞出?

Thường gặp: 飞出个未来 (fēi chū ge wèi lái) – Futurama (loạt phim hoạt hình Mỹ, 1999-).