飞出 đọc là fēi chū, nghĩa là bay ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 飞出
飞出 nghĩa là gì?
飞出 (fēi chū) nghĩa là bay ra.
Cách viết 飞出 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 飞, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 飞出?
Thường gặp: 飞出个未来 (fēi chū ge wèi lái) – Futurama (loạt phim hoạt hình Mỹ, 1999-).