食肉
[shí ròu] [食 肉]
ăn thịt
食肉 đọc là shí ròu, nghĩa là ăn thịt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
食肉 (shí ròu) nghĩa là ăn thịt.
Viết lần lượt từng chữ 食, 肉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 食肉目 (shí ròu mù) – bộ Ăn thịt, thuộc lớp Thú (Mammalia); 食肉类 (shí ròu lèi) – loài ăn thịt; 食肉动物 (shí ròu dòng wù) – động vật ăn thịt; 食肉寝皮 (shí ròu qǐn pí) – ăn thịt người và ngủ trên da họ (thành ngữ); 何不食肉糜 (hé bù shí ròu mí) – nghĩa đen: "Tại sao họ không ăn thịt?" (nói bởi Tấn Huệ Đế 晋惠帝 (jìn….