XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

食肉寝皮 đọc là shí ròu qǐn pí, nghĩa là ăn thịt người và ngủ trên da họ (thành ngữ); thề trả thù ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 食肉寝皮

食肉寝皮 nghĩa là gì?

食肉寝皮 (shí ròu qǐn pí) nghĩa là ăn thịt người và ngủ trên da họ (thành ngữ); thề trả thù ai đó.

Cách viết 食肉寝皮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 食, 肉, 寝, 皮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.