食肉寝皮
[shí ròu qǐn pí] [食 肉 寝 皮]
ăn thịt người và ngủ trên da họ (thành ngữ); thề trả thù ai đó; hận thù không đội trời chung; quyết tâm trả thù
食肉寝皮 đọc là shí ròu qǐn pí, nghĩa là ăn thịt người và ngủ trên da họ (thành ngữ); thề trả thù ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shí ròu qǐn pí] [食 肉 寝 皮]
ăn thịt người và ngủ trên da họ (thành ngữ); thề trả thù ai đó; hận thù không đội trời chung; quyết tâm trả thù
食肉寝皮 (shí ròu qǐn pí) nghĩa là ăn thịt người và ngủ trên da họ (thành ngữ); thề trả thù ai đó.
Viết lần lượt từng chữ 食, 肉, 寝, 皮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.