XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

香波 đọc là xiāng bō, nghĩa là dầu gội (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 香波

香波 nghĩa là gì?

香波 (xiāng bō) nghĩa là dầu gội (từ mượn).

Cách viết 香波 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 香, 波 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 香波?

Thường gặp: 雅拉香波神山 (yǎ lā xiāng bō shén shān) – Núi Yarla Shampo, ở huyện Đạo Phụ 道孚县 (dào fú xiàn), châu tự trị Tạn…; 雅拉香波雪山 (yǎ lā xiāng bō xuě shān) – Núi tuyết Yarla Shampo, ở huyện Đạo Phụ 道孚县 (dào fú xiàn), châu tự t….