马利亚 đọc là mǎ lì yà, nghĩa là Maria (tên); Mary, mẹ của Chúa Giê-su. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 马利亚
马利亚 nghĩa là gì?
马利亚 (mǎ lì yà) nghĩa là Maria (tên); Mary, mẹ của Chúa Giê-su.
Cách viết 马利亚 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 马, 利, 亚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 马利亚?
Thường gặp: 撒马利亚 (sā mǎ lì yà) – Samari; 索马利亚 (suǒ mǎ lì yà) – Somalia (Đài Loan); 马利亚纳海沟 (mǎ lì yà nà hǎi gōu) – Rãnh Mariana (hoặc Rãnh Marianas); 马利亚纳群岛 (mǎ lì yà nà qún dǎo) – Quần đảo Mariana ở Thái Bình Dương.