魂灵 đọc là hún líng, nghĩa là linh hồn; tâm trí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 魂灵
魂灵 nghĩa là gì?
魂灵 (hún líng) nghĩa là linh hồn; tâm trí.
Cách viết 魂灵 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 魂, 灵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.